Việc lựa chọn vật liệu quyết định độ bền, độ giãn nở, độ dẫn nhiệt, khả năng chống ăn mòn, khả năng anod hóa và khả năng biến dạng.
Đối với các bộ phận dập nhôm 0,2-3 mm, có các nhóm hợp kim sau đây:
1xxx - Nhôm nguyên chất (độ dẫn nhiệt và dẫn điện cao) Vật liệu lý tưởng cho các bộ phận che chắn, tiếp xúc và phân phối nhiệt.
Đặc tính:
- Độ dẫn điện: 57 MS/m
- Độ dẫn nhiệt: 200-235 W/mK
- Khả năng biến dạng tuyệt vời
- khả năng anod hóa rất tốt
Ví dụ ứng dụng: Tấm tiếp xúc, tấm tản nhiệt LED, mô-đun che chắn.
2xxx - Hợp kim AlCu (độ bền cao hơn) Dùng cho các bộ phận dập nhôm có chức năng quan trọng và chịu tải trọng động.
Đặc tính:
- Độ bền kéo 350-480 MPa
- Độ bền cao
- Dễ gia công
Ví dụ ứng dụng: Máy móc đặc biệt, tấm cấu trúc robot, tấm kim loại chức năng chính xác.
3xxx - Hợp kim AlMn (ổn định hình dạng & kinh tế) Dùng cho tấm kim loại chức năng nhẹ, nắp và vỏ.
Đặc tính:
- Khả năng biến dạng tốt
- Chất lượng bề mặt cho Eloxal
- Độ dẫn nhiệt ~160 W/mK
Ví dụ ứng dụng: Tấm vỏ, đường viền chức năng thành mỏng.
5xxx - Hợp kim AlMg (khả năng chống ăn mòn tuyệt vời) Dùng cho các cụm lắp ráp trong ngành cơ khí, ô tô và thiết bị năng lượng.
Đặc tính:
• Chống nước biển
• Độ bền 190-330 MPa
• Tính chất uốn cong tuyệt vời
Ví dụ ứng dụng: Vỏ, tấm gắn, tấm lắp kỹ thuật.
6xxx - Hợp kim AlMgSi (ổn định cấu trúc & có thể anod hóa) Lĩnh vực phổ biến nhất cho các bộ phận dập nhôm.
Đặc tính:
• Độ chính xác kích thước rất tốt
• Độ bền 240-350 MPa
• Khả năng anod hóa tuyệt vời
Ví dụ ứng dụng: Tấm chức năng, bộ phận lắp ráp, mô-đun robot.
7xxx - Hợp kim AlZnMgCu (độ bền cao nhất) Dùng cho các ứng dụng có tải trọng động cao.
Đặc tính:
• Độ bền kéo lên đến 560 MPa
• Độ cứng rất cao
• Độ ổn định hình dạng tốt
Ví dụ ứng dụng: Trục robot, bộ phận kết cấu, cụm an toàn.